메뉴 건너뛰기

본문으로 바로가기 주메뉴로 바로가기
Facebook YouTube LinkedIn

    Chọn phụ kiện Tương thích ổ cứng

    Nhấp Chuột lên hình để phóng to

    Tải hình ảnh Tổng số hình ảnh tải xuống

    XRN-1610A

    16CH 12M H.265 NVR

    • Up to 16CH 12megapixel supported
    • H.265, H.264, MJPEG codec supported
    • WiseStream support
    • 180Mbps network camera recording
    • Max. 8HDDs, e-SATA storage supported
    • HDMI / VGA local monitor
    • P2P service (QR code connect) support

    ※ Product availability may vary by region.
           Please contact your regional representative

    Thông số sản phẩm

    • Display
      Network camera
      Inputs Max. 16CH
      Resolution 12MP ~ CIF
      Protocols Wisenet, ONVIF
      Decoding
      Local Display [Dual Display]
      HDMI: 3840 x 2160, 1920x1080, 1280x720
      VGA: 1920x1080, 1280x720
      Resolution 12MP(30fps), 8MP(120fps), 5MP(180fps), 3MP(240fps), 2MP(480fps), 720p(480fps), D1(480fps)
      Performance
      Record
      Compression H.265, H.264, MJPEG
      Recording Bandwidth Max. 180Mbps
      Resolution 12MP ~ CIF
      Mode Normal, Schedule(Continuous/Event), Event (Pre/Post)
      Event Trigger Alarm Input, Video Loss, Camera Event(Alarm, MD, Video Analytics, Defocus)
      Event Action e-Mail, PTZ Preset, Alarm Out, Buzzer, Monitor Out
      Search & Play
      Playback Bandwidth Max. 32Mbps(16CH simultaneously)
      User Max. 4 Users (Local 1, Remote 3)
      Simultaneous playback Max. 16CH(Local Monitor, Network)
      Fisheye Dewarping WEB / CMS
      Storage
      Supported HDD Up to 6TB
      HDD Slot SATA 8ea(Max. 48TB)
      External iSCSI storage(Max. 384TB)
      Backup
      File backup BU/Exe(GUI), JPG/AVI(Network)
      Function Multi channel(Upto 16CH) Play, Date-Time/Title display
      Network
      Protocol IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP/IP, RTP (UDP), RTP (TCP), RTSP, NTP, HTTP, DHCP (Server, Client), PPPoE, SMTP, ICMP, IGMP, ARP, DNS, DDNS, uPnP, HTTPS, SNMP, ONVIF (Profile-S), SUNAPI(Server, Client)
      DDNS Wisenet DDNS
      Transmission Bandwidth Max. 256Mbps (iSCSI off)
      Max. 128Mbps (iSCSI on)
      Audio
      Input/Output 16 CH(network)
      Compression G.711, G.726, AAC(16/48KHz)
      Audio Communication 2-Way
      Max Remote Users Search(3), Live Unicast(10), Multicast(20)
      Security IP address filtering, User access Log, 802.1x, Encryption
      Web viewer
      Supported OS Window XP (Service pack 2 or above), Vista, 7, 8, 10, Mac OS X (10.7 or above)
      Supported browser Plug-in free Webviewer
      - Supported Browser : Google Chrome 47, MS Edge 20
      - WMF : 1CH live (800 x 600), Setup
      Plug-in Webviewer
      - Supported Browser : MS Explore 11, Mozilla Firefox 43 , Apple Safari 9 * Mac OS X only
      Viewer Software SSM, Webviewer, Smart Viewer, Wisenet mobile
      Support SDK/CGI(SUNAPI) for integration to 3'rd party VMS
      Functions
      Camera Setup
      Item IP address, Add profile edit, Bitrate, Compression, GOP, Quality, Camera MD setup
      Camera video setup (Simple focus, Brightness/Contrast, Flip/Mirror, IRIS, WDR, D&N, SSNR, Shutter, SSDR, DIS), Fisheye Dewarping Mode, Hallway View Setup, Camera Webpage
      PTZ
      Control Via GUI, Webviewer, SPC-2000
      Smart phone
      Support Model iOS, Android
      Protocol Support RTP, RTSP, HTTP, CGI(SUNAPI)
      Control Live(Multi-Profile Support), Playback
      Max. Remote Users Search(3), Live Unicast(10)
      Redundancy
      ARB Support
      Easy configuration P2P(QR code)
      Interface
      HDMI 1EA
      VGA 1EA
      e-SATA 1EA
      Audio Out(1EA, RCA, Line)
      Ethernet RJ-45(10/100/1000BASE-T) x 2
      Alarm In 8EA, Out 4EA
      USB 2EA(Front 1, Rear 1)
      Serial(Protocols) 1ea(plan to support as project base)
      Power inlet AC 1EA
      System
      System Control Mouse, IR remocon, Web, Controller (SPC-2000)
      Language English, French, German, Italian, Spanish, Russian, Turkish, Polish, Dutch, Swedish, Czech, Portuguese, Danish, Rumanian, Serbian, Croatian, Hungarian, Greek, Norwegian, Finnish, Korean, Chinese, Japanese, Thai
      Environmental
      Operating Temperature 0°C to +40°C(32℉ to 104℉)
      Operating Humidity 20% ~ 85% RH
      Electrical
      Power Input 100~240VAC±10%
      Power Consumption Max. 76.3W (8HDD)
      Mechanical
      Color / Material Black / Metal
      Dimension (WxHxD) 440.0 x 88.0 x 384.8mm (17.32" x 3.46" x 15.15") (2U)
      Weight 5.44Kg (11.99lb)
    • • The lastest product information / specification can be found at hanwha-security.com
      • Design and specifications are subject to change without notice.
      • Wisenet is the proprietary brand of Hanwha Techwin, formerly known as Samsung Techwin.

    Gửi email

    @

    ※ Dịch vụ hướng dẫn

    □ Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên về sản phẩm giám sát an ninh Hanwha Techwin
    - Công ty chúng tôi luôn nỗ lực để cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ khách hàng mọi lúc mọi nơi
    □ Giới thiệu dịch vụ tại Việt Nam

    Ⅰ. Tổng đài chăm sóc khách hang
    Số điện thoại : 1900-0293
    Thời gian vận hành : 09:00 ~17:00 ngày thường, nghỉ ngày cuối tuần
    Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ về sản phẩm, vui lòng đăng ký với tổng đài để được tư vấn
    Vui lòng cung cấp tên mã sản phẩm để chúng tôi tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và chính xác hơn
    Vui lòng tham khảo các câu hỏi thường gặp tại mục Các câu hỏi thường gặp
    Ⅱ. Thời hạn bảo hành chất lượng sản phẩm
    Thời hạn bảo hành sản phẩm là 2 năm đối với sản phẩm analog và 3 năm đối với sản phẩm mạng. ('Áp dụng từ mã sản xuất từ ngày 19 tháng 1)
    Tuy nhiên, bảo hành 2 năm đối với sản phẩm dòng L ( dòng LND/ LNV/LNO/LRN)
    Sửa chữa miễn phí: Trong trường hợp lỗi chức năng trong quá trình sử dụng bình thường và trong thời gian bảo hành
    Sửa chữa trả phí: các sản phẩm đã qua thời hạn bảo hành, do sơ suất của khách hàng (ngập nước, hư hỏng), tự ý thay đổi cấu trúc, hiệu suất hoạt động hoặc các chức năng của sản phẩm, không liên quan đến lỗi sản phẩm, Sản phẩm lỗi do thiên tai (hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sét), v.v.
    Ⅲ. Chi phí dịch vụ
    Chi phí phụ tùng: Trong trường hợp sửa chữa trả phí, chi phí thay thế phụ tùng thay thế phát sinh trong quá trình sửa chữa sản phẩm (đơn giá khác nhau theo từng loại phụ tùng)
    Chi phí kỹ thuật : chi phí nhân công để sửa chữa (giá phải trả cho mỗi lần sửa chữa khác nhau)
    Chi phí vận chuyển : sản phẩm miễn phí (chúng tôi chịu phí), sản phẩm phải trả tiền (khách hàng chịu phí)
    Contact Sales 상단으로 이동