메뉴 건너뛰기

본문으로 바로가기 주메뉴로 바로가기
Facebook YouTube LinkedIn

    Chọn phụ kiện Tương thích ổ cứng

    Nhấp Chuột lên hình để phóng to

    Tải hình ảnh Tổng số hình ảnh tải xuống

    TNM-3620TDY

    Temperature detection thermal camera

    • Bi-spectrum : QVGA thermal & 2MP visible sensor
    • Built-in 4.7mm fixed lens (thermal), 4mm fixed lens (visible)
    • Two temperature detection modes
    - Estimated Body Temperature Mode
    : 30~45°C (86~113°F) / ±0.5°C (±0.3°C with blackbody)
    - Normal Radiometric mode
    : -20~130°C (-4~266°F) / ±5°C(≤100°C), ±20%(>100°C)
    • AI based face and temperature detection analytics
    • Micro SD/SDHC/SDXC memory 1slot (Max. 256GB)
    • PoE+(IEEE802.3at), 12VDC

    ※ Product availability may vary by region.
           Please contact your regional representative

    Bi-spectrum: QVGA thermal & 2MP visible sensor
    TNM-3620TDY provides ‘Visible Image’ and ‘Thermal Image’ simultaneously, allowing users to effectively monitor the objects in an intuitive interface.


    Users can choose from the Estimated Body Temperature (EBT) mode and the Normal Radiometric mode for the thermal image.


    [EBT mode]


    - Detect range: 30~45°C (86~113°F)

    - Accuracy: ±0.5°C (±0.3°C w/ blackbody)

    * Blackbody sold separately

    * To ensure accuracy, following the FDA Guidelines is strongly recommended.

    * Make sure to have a medical thermometer prepared for the body temperature check of a person suspected of having a fever.



    [Normal Radiometric mode]


    - Detect range: -20~130°C (-4~266°F)

    - Accuracy: ±5°C (≤100˚C), ±20% (>100˚C)

    AI face detection for higher accuracy
    TNM-3620TDY utilizes AI to detect the face, and displays the highest temperature from the detected face area. Users can also customize the detection area within the detected face area for the higher accuracy.



    Product Introduction and How-to-Use Video

    Thông số sản phẩm

    • Video
      Imaging Device Uncooled micro bolometer (320x240) 1/2.8" 2MP CMOS
      Resolution 1280x960, 640x480, 320x240 1920x1080, 1280x1024, 1280x960, 1280x720, 1024x768, 800x600, 800x448, 720x576, 720x480, 640x480, 640x360, 320x240
      Max. Framerate H.265/H.264: Max. 30fps/25fps(60Hz/50Hz)
      MJPEG: Max. 30fps/25fps(60Hz/50Hz)
      NETD <60mK None
      Pixel size 12㎛ None
      Min. Illumination None Color: 0.05 lux(F1.6, 1/30sec)
      B/W: 0.005 lux(F1.6, 1/30sec)
      Video Out CVBS: 1.0 Vp-p / 75Ω composite, 720x480(N), 720x576(P) for installation
      USB : Micro USB Type B, 1280x720 for installation
      Lens
      Focal Length (Zoom Ratio) 4.7mm fixed focal 4mm fixed focal
      Max. Aperture Ratio F1.0 F1.6
      Angular Field of View H: 50.0°, V: 36.4°, D: 65.3° H: 87.6, V: 46.4°, D: 104.5°
      Min. Object Distance 1m(3.28ft) None
      Focus Control Fixed
      Operational
      Camera Title Displayed up to 85 characters
      Day & Night None Auto(ICR)
      Backlight Compensation None BLC, WDR, SSDR
      Wide Dynamic Range None extremeWDR(150dB)
      Digital Noise Reduction None SSNR V
      Digital Image Stabilization Support(built-in gyro sensor)
      Motion Detection 8ea, 8point polygonal zones
      Privacy Masking 32ea, polygonal zones
      - Color: Grey/Green/Red/Blue/Black/White
      - Mosaic
      Gain Control None Low / Middle / High
      White Balance None ATW / AWC / Manual / Indoor / Outdoor
      LDC None Support
      Electronic Shutter Speed None Minimum / Maximum / Anti flicker(2~1/12,000sec)
      Video Rotation Flip, Mirror
      Analytics EBT mode : Temperature detection, Blackbody error
      Normal mode : Directional detection, Motion detection, Enter/Exit, Tampering, Virtual line, Audio detection, Temperature detection
      *EBT : Estimated Body Temperature
      Alarm I/O Input 1ea / Output 2ea
      Alarm Triggers Analytics, Network disconnect, Alarm input
      Alarm Events File upload via FTP and e-mail
      Notification via e-mail
      SD/SDHC/SDXC or NAS recording at event triggers
      Alarm output
      Handover (normal mode only)
      Audio playback
      Beep alarm (EBT mode only)
      Audio In Selectable(mic in/line in)
      Supply voltage: 2.5VDC(4mA), Input impedance: 2K Ohm
      Audio Out Line out, Max.output level: 1Vrms
      Color Palettes EBT Mode (thermal face detection)
      : Whitehot
      EBT (visible face detection) & Normal mode
      : Whitehot, Blackhot, Rainbow, Rainbow2, Sepia, Red, Iron, Custom
      None
      Radiometry
      Temperature Detect Range Estimated body temperature mode
      : 30~45°C(86°F~113°F)
      Normal mode
      : -20~+130°C(-4°F~+266°F)
      None
      Temperature Accuracy Estimated body temperature mode
      : ±0.5°C(±0.3°C with Blackbody)
      Normal mode
      : ±5°C(≤100°C), ±20%(>100°C)
      None
      Temperature Detection 3ea rectanguler (normal mode) None
      Additional Hybrid palettes (normal mode),
      Spot temperature reading (normal mode)
      None
      Network
      Ethernet Metal shielded RJ-45(10/100BASE-T)
      Video Compression H.265/H.264: Main/Baseline/High, MJPEG
      Audio Compression G.711 u-law /G.726 Selectable
      G.726(ADPCM) 8KHz, G.711 8KHz
      G.726: 16Kbps, 24Kbps, 32Kbps, 40Kbps
      AAC-LC: 48Kbps at 16KHz
      Smart Codec WiseStreamⅡ Manual(5ea area), WiseStreamⅡ
      Bitrate Control H.264/H.265: CBR or VBR
      MJPEG: VBR
      Streaming Unicast(20 users) / Multicast
      Multiple streaming(Up to 6 profiles)
      Protocol IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP/IP, RTP(UDP), RTP(TCP), RTCP,RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, SSL/TLS, DHCP, FTP, SMTP, ICMP, IGMP, SNMPv1/v2c/v3(MIB-2), ARP, DNS, DDNS, QoS, PIM-SM, UPnP, Bonjour, LLDP
      Security HTTPS(SSL) login authentication
      Digest login authentication
      IP address filtering
      User access log
      802.1X authentication(EAP-TLS, EAP-LEAP)
      Device certificate(Hanwha Techwin Root CA)
      Application Programming Interface ONVIF Profile S/T
      SUNAPI(HTTP API)
      General
      Webpage Language English, Korean, Chinese, French, Italian, Spanish, German, Japanese, Russian, Swedish, Portuguese, Czech, Polish, Turkish, Dutch, Hungarian, Greek
      Edge Storage Micro SD/SDHC/SDXC 1slot 256GB
      Memory 4608MB RAM, 512MB Flash
      Environmental & Electrical
      Operating Temperature / Humidity EBT mode
      : +10°C~+35°C(+50°F~+95°F) / Less than 95% RH
      Normal mode
      : -10°C~+55°C(+14°F~+131°F) / Less than 95% RH
      Storage Temperature / Humidity -30°C~+60°C(-22°F~+140°F) / Less than 95% RH
      Input Voltage PoE+(IEEE802.3at, Class4), 12VDC
      Power Consumption PoE+: Max. 17.0W, typical 12.5W
      12VDC: Max. 14.5W, typical 11.0W
      Mechanical
      Color / Material White / Aluminum
      RAL Code RAL9003
      Product Dimensions / Weight 135(W)x75(H)x188.5(D)mm, (5.31x2.95x7.42"), 1.7kg(3.77lb)
    • • The lastest product information / specification can be found at hanwha-security.com
      • Design and specifications are subject to change without notice.
      • Wisenet is the proprietary brand of Hanwha Techwin, formerly known as Samsung Techwin.

    Tải về


    Tải về
    Thể loại Tên tệp Cập nhật mới nhất
    Bảng dữ liệu DataSheet_TNM-3620TDY_VI.pdf 2021-05-14
    Tài liệu quảng cáo Brochures_Wisenet T series_210108_EN.pdf 2021-01-08
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_TNM-3620TDY_210129_EN.pdf 2020-12-01
    CAD CAD_TNM-3620TDY_200820.dxf 2020-11-05
    CAD CAD_TNM-3620TDY_200820.pdf 2020-11-05
    Tài liệu A & E A&E Document_TNM-3620TDY_201109_EN.docx 2020-11-18
    Hướng dẫn nhanh Quick Guide_TNM-3620TDY_201130_EN.pdf 2020-12-01
    BIM/Revit BIM&Revit_TNM-3620TDY_201208_Common_inch.rfa 2020-12-08
    BIM/Revit BIM&Revit_TNM-3620TDY_201208_Common_mm.rfa 2020-12-08
    Hỗ trợ trực tuyến Online Help_TNM-3620TDY_20201216_EN.pdf 2020-12-18
    OpenSourceLicense OpenSourceLicense_TNM-3620TDY_200909_EN.txt 2020-10-30
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_EN_DoC_CE.PDF 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_EN_EMC_CE.PDF 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_EN_FCC, IC.PDF 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_EN_RCM.PDF 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_EN_VCCI.PDF 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201112_EN_UL.pdf 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_KO_KC(EMC).pdf 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_KO_Report_KC(EMC).pdf 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201105_KO_Report_KC(TEL).pdf 2020-12-09
    Chứng nhận Certification_TNM-3620TDY_201123_KO_SDoC_KC.pdf 2020-12-09
    Chương trình cơ sở TNM-3620TDY_2.01.02_20210422_R205.zip 2021-05-17

    Gửi email

    @

    ※ Dịch vụ hướng dẫn

    □ Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên về sản phẩm giám sát an ninh Hanwha Techwin
    - Công ty chúng tôi luôn nỗ lực để cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ khách hàng mọi lúc mọi nơi
    □ Giới thiệu dịch vụ tại Việt Nam

    Ⅰ. Tổng đài chăm sóc khách hang
    Số điện thoại : 1900-0293
    Thời gian vận hành : 09:00 ~17:00 ngày thường, nghỉ ngày cuối tuần
    Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ về sản phẩm, vui lòng đăng ký với tổng đài để được tư vấn
    Vui lòng cung cấp tên mã sản phẩm để chúng tôi tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và chính xác hơn
    Vui lòng tham khảo các câu hỏi thường gặp tại mục Các câu hỏi thường gặp
    Ⅱ. Thời hạn bảo hành chất lượng sản phẩm
    Thời hạn bảo hành sản phẩm là 2 năm đối với sản phẩm analog và 3 năm đối với sản phẩm mạng. ('Áp dụng từ mã sản xuất từ ngày 19 tháng 1)
    Tuy nhiên, bảo hành 2 năm đối với sản phẩm dòng L ( dòng LND/ LNV/LNO/LRN)
    Sửa chữa miễn phí: Trong trường hợp lỗi chức năng trong quá trình sử dụng bình thường và trong thời gian bảo hành
    Sửa chữa trả phí: các sản phẩm đã qua thời hạn bảo hành, do sơ suất của khách hàng (ngập nước, hư hỏng), tự ý thay đổi cấu trúc, hiệu suất hoạt động hoặc các chức năng của sản phẩm, không liên quan đến lỗi sản phẩm, Sản phẩm lỗi do thiên tai (hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sét), v.v.
    Ⅲ. Chi phí dịch vụ
    Chi phí phụ tùng: Trong trường hợp sửa chữa trả phí, chi phí thay thế phụ tùng thay thế phát sinh trong quá trình sửa chữa sản phẩm (đơn giá khác nhau theo từng loại phụ tùng)
    Chi phí kỹ thuật : chi phí nhân công để sửa chữa (giá phải trả cho mỗi lần sửa chữa khác nhau)
    Chi phí vận chuyển : sản phẩm miễn phí (chúng tôi chịu phí), sản phẩm phải trả tiền (khách hàng chịu phí)
    Contact Sales 상단으로 이동