메뉴 건너뛰기

본문으로 바로가기 주메뉴로 바로가기
Facebook YouTube LinkedIn

    Chọn phụ kiện Tương thích ổ cứng

    Nhấp Chuột lên hình để phóng to

    Tải hình ảnh Tổng số hình ảnh tải xuống

    PNM-7002VD

    2MP x 2CH Multi-directional Camera

    • 2ea x 1920 x 1080 resolution
    • Max. 60fps@2M (H.265 / H.264)
    • H.265, H.264, MJPEG codec supported
    • Day & Night, WDR (150dB)
    • Loitering, Directional detection, Fog detection
    • Motion detection, Tampering, WiseStreamII Support
    • SD/SDHC/SDXC memory 2 slots (each camera)

    ※ Product availability may vary by region.
           Please contact your regional representative




    1 camera performs 2 with 2CH interchangeable lens module
    PNM-7002VD allows users to use 2MP lens modules according to the monitoring angle and the installation environment. Users can effectively monitor 2 directions with just 1 camera, makes it perfect fit for the shopping mall, escalator, elevator and many other environments.

    Thông số sản phẩm

    • Video
      Resolution 1920x1080, 1280x1024, 1280x960, 1280x720, 1024x768, 800x600, 800x448, 720x576, 720x480, 640x480, 640x360, 320x240
      Max. Framerate H.265/H.264: 2MP Max. 60fps/50fps(60Hz/50Hz)
      MJPEG: Max. 30fps/25fps(60Hz/50Hz)
      Video Out CVBS : 1.0 Vp-p / 75Ω composite, 720x480(N), 720x576(P), for installation
      Lens
      Optional Lens SLA-2M2402D(2MP 2.4mm)
      SLA-2M2802D(2MP 2.8mm)
      SLA-2M3602D(2MP 3.6mm)
      SLA-2M6002D(2MP 6.0mm
      Operational
      Camera Title Displayed up to 85 characters
      Day & Night Auto(Electrical)
      Backlight Compensation BLC, HLC, WDR, SSDR
      Wide Dynamic Range 150dB
      Digital Noise Reduction SSNRⅤ
      Digital Image Stabilization Support
      Defog Support
      Motion Detection 8ea, 8point polygonal zones
      Privacy Masking 32ea, polygonal zones
      - Color: Grey/Green/Red/Blue/Black/White
      - Mosaic
      Gain Control Low / Middle / High
      White Balance ATW / AWC / Manual / Indoor / Outdoor
      LDC Support
      Electronic Shutter Speed Minimum / Maximum / Anti flicker (2~1/12,000sec)
      Video Rotation Flip, Mirror, Hallway view(90˚/270˚)
      Analytics Defocus detection, Directional detection, Face detection, Fog detection, Motion detection,
      Appear/Disappear, Enter/Exit, Loitering, Tampering, Virtual line
      Alarm Triggers Analytics, Network disconnect
      Alarm Events File upload via FTP and e-mail
      Notification via e-mail
      SD/SDHC/SDXC recording at event triggers
      Network
      Ethernet RJ-45(10/100/1000BASE-T)
      Video Compression H.265/H.264: Main/Baseline/High, MJPEG
      Smart Codec Manual(5ea area), WiseStreamⅡ
      Bitrate Control H.264/H.265: CBR or VBR
      MJPEG: VBR
      Streaming Unicast(20 users) / Multicast
      Multiple streaming(Up to 10 profiles)
      Protocol IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP/IP, RTP(UDP), RTP(TCP), RTCP,RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, SSL/TLS, DHCP,
      FTP, SMTP, ICMP, IGMP, SNMPv1/v2c/v3(MIB-2), ARP, DNS, DDNS, QoS, PIM-SM, UPnP, Bonjour, LLDP
      Security HTTPS(SSL) Login Authentication
      Digest Login Authentication
      IP Address Filtering
      User access log
      802.1X Authentication(EAP-TLS, EAP-LEAP)
      Application Programming Interface ONVIF Profile S/T
      SUNAPI(HTTP API)
      General
      Webpage Language English, Korean, Chinese, French, Italian, Spanish, German, Japanese, Russian, Swedish,
      Portuguese, Czech, Polish, Turkish, Dutch, Hungarian, Greek
      Edge Storage Micro SD/SDHC/SDXC 4slot 256GB(Each CH)
      Memory 3GB RAM, 768MB Flash
      Environmental & Electrical
      Operating Temperature / Humidity -40°C ~ +55°C(-40°F ~ +131°F) / Less than 90% RH
      Storage Temperature / Humidity -50°C ~ +60°C(-58°F ~ +140°F) / Less than 90% RH
      Certification IP66, IK10
      Input Voltage PoE(IEEE802.3af, Class3)
      Power Consumption Typical: 12.00W, Max: 12.95W
      Mechanical
      Color / Material White / Aluminum
      RAL Code RAL9003
      Product Dimensions / Weight Ø197.6x84mm(7.78x3.31"), 1250g(2.76lb)
    • • The lastest product information / specification can be found at hanwha-security.com
      • Design and specifications are subject to change without notice.
      • Wisenet is the proprietary brand of Hanwha Techwin, formerly known as Samsung Techwin.

    Compatible lenses

    • Video SLA-2M6002D SLA-2M3602D SLA-2M2802D SLA-2M2402D
      Imaging Device 1/2.8" CMOS 1/2.8" CMOS 1/2.8" CMOS 1/2.8" CMOS
      Min. Illumination Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec) Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec) Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec) Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec)
      Lens
      Focal Length (Zoom Ratio) 6.0mm fixed focal 3.6mm fixed focal 2.8mm fixed focal 2.4mm fixed focal
      Max. Aperture Ratio F2.0 F2.0 F2.0 F2.0
      Angular Field of View H: 50.4°, V: 28.8°, D: 58.1° H: 94.8°, V: 49.3°, D: 114.3° H:107.4°, V:62.2°, D:122.0° H:135.4°, V:71.2°, D:161.6°
      Focus Control Fixed Fixed Fixed Fixed
      Pan / Tilt / Rotate
      Pan / Tilt / Rotate Range -176°~+176° / 0°~74° / -90°~+90° -176°~+176° / 0°~64° / -90°~+90° -176°~+176° / 0°~51° / -90°~+90° -176°~+176° / 0°~30° / -90°~+90°
      Mechanical
      Color / Material Black / Plastic Black / Plastic Black / Plastic Black / Plastic
      Product dimensions / weight Ø35.5x35.9mm, 30g Ø35.5x35.9mm, 30g Ø35.5x35.9mm, 30g Ø35.5x35.9mm, 30g

    Compatible lenses

    • SLA-2M6002D
      Imaging Device 1/2.8" CMOS
      Min. Illumination Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec)
      Focal Length (Zoom Ratio) 6.0mm fixed focal
      Max. Aperture Ratio F2.0
      Angular Field of View H: 50.4°, V: 28.8°, D: 58.1°
      Focus Control Fixed
      Pan / Tilt / Rotate Range -176°~+176° / 0°~74° / -90°~+90°
      Color / Material Black / Plastic
      Product dimensions / weight Ø35.5x35.9mm, 30g
    • SLA-2M3602D
      Imaging Device 1/2.8" CMOS
      Min. Illumination Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec)
      Focal Length (Zoom Ratio) 3.6mm fixed focal
      Max. Aperture Ratio F2.0
      Angular Field of View H: 94.8°, V: 49.3°, D: 114.3°
      Focus Control Fixed
      Pan / Tilt / Rotate Range -176°~+176° / 0°~64° / -90°~+90°
      Color / Material Black / Plastic
      Product dimensions / weight Ø35.5x35.9mm, 30g
    • SLA-2M2802D
      Imaging Device 1/2.8" CMOS
      Min. Illumination Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec)
      Focal Length (Zoom Ratio) 2.8mm fixed focal
      Max. Aperture Ratio F2.0
      Angular Field of View H:107.4°, V:62.2°, D:122.0°
      Focus Control Fixed
      Pan / Tilt / Rotate Range -176°~+176° / 0°~51° / -90°~+90°
      Color / Material Black / Plastic
      Product dimensions / weight Ø35.5x35.9mm, 30g
    • SLA-2M2402D
      Imaging Device 1/2.8" CMOS
      Min. Illumination Color: 0.055Lux(F2.0, 1/30sec)
      Focal Length (Zoom Ratio) 2.4mm fixed focal
      Max. Aperture Ratio F2.0
      Angular Field of View H:135.4°, V:71.2°, D:161.6°
      Focus Control Fixed
      Pan / Tilt / Rotate Range -176°~+176° / 0°~30° / -90°~+90°
      Color / Material Black / Plastic
      Product dimensions / weight Ø35.5x35.9mm, 30g

    Tải về


    Tải về
    Thể loại Tên tệp Cập nhật mới nhất
    Bảng dữ liệu DataSheet_PNM-7002VD_VI.pdf 2021-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_EN.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_ZH.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_TR.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_SV.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_RU.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_PT.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_PL.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_JA.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_IT.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_FR.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_ES.pdf 2020-07-21
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_PNM-7002VD_210129_DE.pdf 2020-07-21
    CAD CAD_PNM-7002VD_200916.dxf 2020-09-16
    CAD CAD_PNM-7002VD_200916.pdf 2020-09-16
    Tài liệu A & E A&E Document_PNM-7002VD_201117_EN.docx 2020-08-24
    Hướng dẫn nhanh Quick Guide_PNM-7002VD_200717_EN.pdf 2020-07-20
    BIM/Revit BIM&Revit_PNM-7002VD_200928_Common_inch.rfa 2020-09-28
    BIM/Revit BIM&Revit_PNM-7002VD_200928_Common_mm.rfa 2020-09-28
    Hỗ trợ trực tuyến Online Help_PNM-9002VQ,PNM-7002VD_20200827_EN.pdf 2020-09-10
    OpenSourceLicense OpenSourceLicense_PNM-9002VQ,PNM-7002VD_200702_EN.TXT 2020-07-30
    Chứng nhận Certification_PNM-7002VD_200727_EN_DoC_CE.pdf 2020-09-16
    Chứng nhận Certification_PNM-7002VD_200727_EN_EMC_CE.pdf 2020-09-16
    Chứng nhận Certification_PNM-7002VD_200727_EN_FCC, IC.pdf 2020-09-16
    Chứng nhận Certification_PNM-7002VD_200727_EN_RCM.pdf 2020-09-16
    Chứng nhận Certification_PNM-7002VD_200727_EN_VCCI.pdf 2020-09-16
    Chứng nhận Certification_PNM-7002VD_200810_EN_UL.pdf 2020-09-16
    Chứng nhận Certification_PNM-7002VD_200723_KO_KC(EMC).pdf 2020-09-16
    Chương trình cơ sở PNM-7002VD_1.33.00_20200804_R45.img 2020-09-22

    Gửi email

    @

    ※ Dịch vụ hướng dẫn

    □ Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên về sản phẩm giám sát an ninh Hanwha Techwin
    - Công ty chúng tôi luôn nỗ lực để cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ khách hàng mọi lúc mọi nơi
    □ Giới thiệu dịch vụ tại Việt Nam

    Ⅰ. Tổng đài chăm sóc khách hang
    Số điện thoại : 1900-0293
    Thời gian vận hành : 09:00 ~17:00 ngày thường, nghỉ ngày cuối tuần
    Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ về sản phẩm, vui lòng đăng ký với tổng đài để được tư vấn
    Vui lòng cung cấp tên mã sản phẩm để chúng tôi tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và chính xác hơn
    Vui lòng tham khảo các câu hỏi thường gặp tại mục Các câu hỏi thường gặp
    Ⅱ. Thời hạn bảo hành chất lượng sản phẩm
    Thời hạn bảo hành sản phẩm là 2 năm đối với sản phẩm analog và 3 năm đối với sản phẩm mạng. ('Áp dụng từ mã sản xuất từ ngày 19 tháng 1)
    Tuy nhiên, bảo hành 2 năm đối với sản phẩm dòng L ( dòng LND/ LNV/LNO/LRN)
    Sửa chữa miễn phí: Trong trường hợp lỗi chức năng trong quá trình sử dụng bình thường và trong thời gian bảo hành
    Sửa chữa trả phí: các sản phẩm đã qua thời hạn bảo hành, do sơ suất của khách hàng (ngập nước, hư hỏng), tự ý thay đổi cấu trúc, hiệu suất hoạt động hoặc các chức năng của sản phẩm, không liên quan đến lỗi sản phẩm, Sản phẩm lỗi do thiên tai (hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sét), v.v.
    Ⅲ. Chi phí dịch vụ
    Chi phí phụ tùng: Trong trường hợp sửa chữa trả phí, chi phí thay thế phụ tùng thay thế phát sinh trong quá trình sửa chữa sản phẩm (đơn giá khác nhau theo từng loại phụ tùng)
    Chi phí kỹ thuật : chi phí nhân công để sửa chữa (giá phải trả cho mỗi lần sửa chữa khác nhau)
    Chi phí vận chuyển : sản phẩm miễn phí (chúng tôi chịu phí), sản phẩm phải trả tiền (khách hàng chịu phí)