메뉴 건너뛰기

본문으로 바로가기 주메뉴로 바로가기
Facebook YouTube LinkedIn

    Chọn phụ kiện Tương thích ổ cứng

    Nhấp Chuột lên hình để phóng to

    Tải hình ảnh Tổng số hình ảnh tải xuống

    XND-9082RF

    4K IR Dome Camera

    • 4K resolution
    • 2.8~8.4mm(3x) motorized varifocal
    • 0.05Lux@F1.2 (Color), 0Lux (B/W, IR LED on)
    • Max.30fps@4K (H.265/H.264)
    • IR viewable length 40m
    • Day & Night (ICR), extreme WDR (120dB)
    • DIS with built-in Gyro sensor
    • Video Analytics
    (Defocus, Directional detection, Audio detection, Shock detection, Face/Upper body detection)
    • Dual SD slots (Max. 1TB)
    • Modular structure, PoE support
    • IP52, Plenum rate, IK10
    • Certified by UL CAP

    ※ Product availability may vary by region.
           Please contact your regional representative




    Thông số sản phẩm

    • Video
      Imaging Device 1/2.8”CMOS
      Resolution 3840x2160, 3328x1872,3072x1728, 2592x1944, 2688x1520, 1920x1080, 1600x1200, 1280x1024,
      1280x960, 1280x720, 1024x768, 800x600, 800x448, 720x576, 720x480, 640x480, 640x360, 320x240
      Max. Framerate H.265/H.264: Max. 30fps/25fps(60Hz/50Hz)
      MJPEG: Max. 15fps/12fps(60Hz/50Hz)
      Min. Illumination Color: 0.05Lux(F1.2, 1/30sec)
      B/W: 0Lux(IR LED On)
      Video Out CVBS: 1.0 Vp-p / 75Ω composite, 720x480(N), 720x576(P) for installation
      USB: Micro USB Type B, 1280x720 for installation
      Lens
      Focal Length (Zoom Ratio) 2.8~8.4mm(3x) motorized varifocal
      Max. Aperture Ratio F1.2(Wide)~F2.8(Tele)
      Angular Field of View H: 114°(Wide)~40.2°(Tele) / V: 62.0°(Wide)~22.5°(Tele) / D: 133.0°(Wide)~46.3°(Tele)
      Min. Object Distance 0.7m (2.23ft)
      Focus Control Simple focus
      Lens Type DC Auto Iris, P iris
      Pan / Tilt / Rotate
      Pan / Tilt / Rotate Range 0°~360° / -45°~85° / 0°~355°
      Operational
      Camera Title Displayed up to 85 characters
      Day & Night Auto(ICR)
      Backlight Compensation BLC, HLC, WDR, SSDR
      Wide Dynamic Range extremeWDR(120dB)
      Digital Noise Reduction SSNRⅤ
      Digital Image Stabilization Support(built-in gyro sensor)
      Defog Support
      Motion Detection 8ea, 8point Polygonal zones
      Privacy Masking 32ea, polygonal zones
      - Color : Gray, Green, Red, Blue, Black, White
      - Mosaic
      Gain Control Support
      White Balance ATW / Narrow ATW / AWC / Manual / Indoor / Outdoor
      LDC Support
      Electronic Shutter Speed Minimum / Maximum / Anti flicker (1/5~1/12,000sec)
      Video Rotation Flip, Mirror, Hallway view(90°/270°)
      Analytics Defocus detection, Directional detection, Motion detection, Digital auto tracking, Appear/Disappear,
      Enter/Exit, Loitering, Tampering, Virtual line, Fog detection, Audio detection, Sound classification,
      Shock detection, Face/upper body detection
      Business Intelligence People counting, Queue management, Heatmap
      Alarm I/O 2 configurable I/O ports
      Alarm Triggers Analytics, Network disconnect, Alarm input
      Alarm Events File upload via FTP and e-mail
      Notification via e-mail
      SD/SDHC/SDXC or NAS recording at event triggers
      Alarm output
      PTZ Preset
      Handover
      Audio playback
      Audio In Selectable(mic in/line in)
      Supply voltage: 2.5VDC(4mA), Input impedance: 2K Ohm
      Audio Out Line out, Max.output level: 1Vrms
      IR Viewable Length 40m(131.23ft)
      Network
      Ethernet Metal shielded RJ-45(10/100/1000BASE-T)
      Video Compression H.265/H.264: Main/High, MJPEG
      Audio Compression G.711 u-law /G.726 Selectable
      G.726(ADPCM) 8KHz, G.711 8KHz
      G.726: 16Kbps, 24Kbps, 32Kbps, 40Kbps
      AAC-LC: 48Kbps at 16KHz
      Smart Codec Manual(5ea area), WiseStreamⅡ
      Bitrate Control H.264/H.265: CBR or VBR
      MJPEG: VBR
      Streaming Unicast(20 users) / Multicast
      Multiple streaming(Up to 10 profiles)
      Protocol IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP/IP, RTP(UDP), RTP(TCP), RTCP,RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, SSL/TLS, DHCP, FTP, SMTP,
      ICMP, IGMP, SNMPv1/v2c/v3(MIB-2), ARP, DNS, DDNS, QoS, UPnP, Bonjour, LLDP, SRTP (TCP, UDP Unicast)
      Security HTTPS(SSL) Login Authentication
      Digest Login Authentication
      IP Address Filtering
      User access log
      802.1X Authentication(EAP-TLS, EAP-LEAP)
      Device Certificate(Hanwha Techwin Root CA)
      CyberSecurity assuarance program UL CAP (UL 2900-1)
      Application Programming Interface ONVIF Profile S/G/T
      SUNAPI(HTTP API)
      Wisenet open platform
      General
      Webpage Language English, Korean, Chinese, French, Italian, Spanish, German, Japanese, Russian, Swedish,, Portuguese, Czech,
      Polish, Turkish, Dutch, Hungarian, Greek
      Edge Storage Micro SD/SDHC/SDXC 2slot 1TB(512GBx2)
      Memory 4GB RAM, 512MB Flash
      Environmental & Electrical
      Operating Temperature / Humidity -25°C ~ +60°C (-13°F ~ +140°F) / Less than 95% RH (non condensing)
      Storage Temperature / Humidity -50°C ~ +60°C(-58°F ~ +140°F) / Less than 90% RH
      Certification IP52, Plenum rate, IK10
      Input Voltage PoE(IEEE802.3af), 12VDC
      Power Consumption PoE : Max 12.95W, typical 10.7W
      12VDC : Max 11.5W, typical 9.0W
      Power redundancy failover
      Mechanical
      Color / Material White / Aluminum, Hard-coated dome bubble
      RAL Code RAL9003
      Product Dimensions / Weight Ø205x163mm(8.07x6.42"), 1.95kg(4.29 lb)
      DORI
      Detect (25PPM/ 8PPF) Wide: 49.9m(163.71ft) / Tele: 209.9m(688.65ft)
      Observe (63PPM/ 19PPF) Wide: 19.9m(65.29ft) / Tele: 83.9m(275.26ft)
      Recognize (125PPM/ 38PPF) Wide: 10.0m(32.80ft) / Tele: 42.0m(137.80ft)
      Identify (250PPM/ 76PPF) Wide: 5.0m(16.40ft) / Tele: 21.0m(68.90ft)
    • • The lastest product information / specification can be found at hanwha-security.com
      • Design and specifications are subject to change without notice.
      • Wisenet is the proprietary brand of Hanwha Techwin, formerly known as Samsung Techwin.

    Tải về


    Tải về
    Thể loại Tên tệp Cập nhật mới nhất
    Bảng dữ liệu DataSheet_XND-9082RF_VI.pdf 2021-05-17
    Tài liệu quảng cáo Brochures_Wisenet7 Lineup_210312_EN_v1.2.pdf 2021-03-12
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_XNV-9082R,XNV-8082R,XND-9082RV,XND-8082RV,XND-9082RF,XND-8082RF_210204_EN.pdf 2020-06-03
    CAD CAD_XND-9082RF,XND-8082RF_200520.dxf 2020-06-18
    CAD CAD_XND-9082RF,XND-8082RF_200520.pdf 2020-06-18
    Tài liệu A & E A&E Document_XND-9082RF_200831_EN.docx 2020-07-08
    Hướng dẫn nhanh Quick Guide_XNV-9082R,XNV-8082R,XND-9082RV,XND-8082RV,XND-9082RF,XND-8082RF_200602_EN.pdf 2020-06-03
    BIM/Revit BIM&Revit_XND-9082RF_200710_Common_inch.rfa 2020-07-10
    BIM/Revit BIM&Revit_XND-9082RF_200710_Common_mm.rfa 2020-07-10
    Hỗ trợ trực tuyến Online Help_XND-9082RV,XND-9082RF,XNV-9082R,XNO-9082R,XND-8082RV,XND-8082RF,XNV-8082R,XNO-8082R_20200616_EN.pdf 2020-07-10
    OpenSourceLicense OpenSourceLicense_XND-9082RV,XND-9082RF,XNV-9082R,XNO-9082R,XND-8082RV,XND-8082RF_200529_EN.txt 2020-08-05
    Chứng nhận Certification_XNB-9002,XNB-8002,XNV-9082R,XNV-8082R,XNO-9082R,XNO-8082R,XND-9082RV,XND-9082RF,XND-8082RV,XND-8082RF_200902_EN_UL CAP.pdf 2020-09-10
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200416_EN_DoC_CE.pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200416_EN_EMC_CE.pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200416_EN_FCC, IC.pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200416_EN_RCM.pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200416_EN_VCCI.pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200525_EN_UL.pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200416_KO_Report_KC(EMC).pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200416_KO_Report_KC(Tel).pdf 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200511_KO_KC(EMC).PDF 2020-07-08
    Chứng nhận Certification_XND-9082RF_200526_KO_SDoC_KC.pdf 2020-07-08
    Chương trình cơ sở XNV-9082R_2.10.01_20210708_R304.zip 2021-08-06

    Gửi email

    @

    ※ Dịch vụ hướng dẫn

    □ Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên về sản phẩm giám sát an ninh Hanwha Techwin
    - Công ty chúng tôi luôn nỗ lực để cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ khách hàng mọi lúc mọi nơi
    □ Giới thiệu dịch vụ tại Việt Nam

    Ⅰ. Tổng đài chăm sóc khách hang
    Số điện thoại : 1900-0293
    Thời gian vận hành : 09:00 ~17:00 ngày thường, nghỉ ngày cuối tuần
    Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ về sản phẩm, vui lòng đăng ký với tổng đài để được tư vấn
    Vui lòng cung cấp tên mã sản phẩm để chúng tôi tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và chính xác hơn
    Vui lòng tham khảo các câu hỏi thường gặp tại mục Các câu hỏi thường gặp
    Ⅱ. Thời hạn bảo hành chất lượng sản phẩm
    Thời hạn bảo hành sản phẩm là 2 năm đối với sản phẩm analog và 3 năm đối với sản phẩm mạng. ('Áp dụng từ mã sản xuất từ ngày 19 tháng 1)
    Tuy nhiên, bảo hành 2 năm đối với sản phẩm dòng L ( dòng LND/ LNV/LNO/LRN)
    Sửa chữa miễn phí: Trong trường hợp lỗi chức năng trong quá trình sử dụng bình thường và trong thời gian bảo hành
    Sửa chữa trả phí: các sản phẩm đã qua thời hạn bảo hành, do sơ suất của khách hàng (ngập nước, hư hỏng), tự ý thay đổi cấu trúc, hiệu suất hoạt động hoặc các chức năng của sản phẩm, không liên quan đến lỗi sản phẩm, Sản phẩm lỗi do thiên tai (hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sét), v.v.
    Ⅲ. Chi phí dịch vụ
    Chi phí phụ tùng: Trong trường hợp sửa chữa trả phí, chi phí thay thế phụ tùng thay thế phát sinh trong quá trình sửa chữa sản phẩm (đơn giá khác nhau theo từng loại phụ tùng)
    Chi phí kỹ thuật : chi phí nhân công để sửa chữa (giá phải trả cho mỗi lần sửa chữa khác nhau)
    Chi phí vận chuyển : sản phẩm miễn phí (chúng tôi chịu phí), sản phẩm phải trả tiền (khách hàng chịu phí)
    Contact Sales 상단으로 이동