메뉴 건너뛰기

본문으로 바로가기 주메뉴로 바로가기
Facebook YouTube LinkedIn

    Chọn phụ kiện Tương thích ổ cứng

    Nhấp Chuột lên hình để phóng to

    Tải hình ảnh Tổng số hình ảnh tải xuống

    QNV-6012R

    2M H.265 IR Dome Camera

    • Max. 2megapixel (1920 x 1080) resolution
    • 0.1Lux (Color), 0Lux (B/W, IR LED on)
    • 2.8mm fixed lens
    • Max. 30fps@2M all resolutions (H.265/H.264)
    • H.265, H.264, MJPEG codec supported, Multiple streaming
    • Motion detection, Tampering, Defocus detection
    • Hallway view (90°/270°), LDC support
    • Micro SD/SDHC/SDXC memory slot (Max. 128GB)
    • IR viewable length 20m
    • IP66, IK10, PoE, 12VDC

    ※ Product availability may vary by region.
           Please contact your regional representative

    Thông số sản phẩm

    • Video
      Imaging Device 1/2.8" 2MP CMOS
      Resolution 1920x1080, 1280x960, 1280x720, 800x600, 800x448, 720x576, 720x480, 640x480, 640x360
      Max. Framerate H.265/H.264: Max. 30fps/25fps(60Hz/50Hz)
      MJPEG: Max. 15fps/12fps(60Hz/50Hz)
      Min. Illumination Color: 0.03Lux(F2.0, 1/30sec)
      BW: 0Lux(IR LED on)
      Video Out CVBS: 1.0 Vp-p / 75Ω composite, 720x480(N), 720x576(P) for installation
      Lens
      Focal Length (Zoom Ratio) 2.8mm fixed focal
      Max. Aperture Ratio F2.0
      Angular Field of View H: 113.7° / V: 61.5° / D: 134.5°
      Focus Control Fixed
      Pan / Tilt / Rotate
      Pan / Tilt / Rotate Range 0°~350° / 0°~67° / 0°~355°
      Operational
      Camera Title Displayed up to 85 characters
      Day & Night Auto(ICR)
      Backlight Compensation BLC, WDR, SSDR
      Wide Dynamic Range 120dB
      Digital Noise Reduction SSNR
      Motion Detection 4ea, polygonal zones
      Privacy Masking 6ea, rectangular zones
      Gain Control Low / Middle / High
      White Balance ATW / AWC / Manual / Indoor / Outdoor
      LDC Support
      Electronic Shutter Speed Minimum / Maximum / Anti flicker (1/5~1/12,000sec)
      Video Rotation Flip, Mirror, Hallway view(90°/270°)
      Analytics Defocus detection, Directional detection, Motion detection, Enter/Exit, Tampering, Virtual line
      Alarm I/O Input 1ea / Output 1ea
      Alarm Triggers Analytics, Network disconnect, Alarm input
      Alarm Events File upload via FTP and e-mail
      Notification via e-mail
      SD/SDHC/SDXC or NAS recording at event triggers
      Alarm output
      Audio In Selectable(mic in/line in)
      Supply voltage: 2.5VDC(4mA), Input impedance: 2K Ohm
      IR Viewable Length 20m(65.62ft)
      Network
      Ethernet RJ-45(10/100BASE-T)
      Video Compression H.265/H.264: Main/High, MJPEG
      Audio Compression G.711 u-law /G.726 Selectable
      G.726(ADPCM) 8KHz, G.711 8KHz
      G.726: 16Kbps, 24Kbps, 32Kbps, 40Kbps
      Smart Codec WiseStreamⅡ
      Bitrate Control H.264/H.265: CBR or VBR
      MJPEG: VBR
      Streaming Unicast(6 users) / Multicast
      Multiple streaming(Up to 3 profiles)
      Protocol IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP/IP, RTP(UDP), RTP(TCP), RTCP, RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, SSL/TLS, DHCP, FTP, SMTP, ICMP, IGMP, SNMPv1/v2c/v3(MIB-2), ARP, DNS, DDNS, QoS, UPnP, Bonjour, LLDP
      Security HTTPS(SSL) Login Authentication
      Digest Login Authentication
      IP Address Filtering
      User access log
      802.1X Authentication(EAP-TLS, EAP-LEAP)
      Application Programming Interface ONVIF Profile S/G/T
      SUNAPI(HTTP API)
      Wisenet open platform
      General
      Webpage Language English, Korean, Chinese, French, Italian, Spanish, German, Japanese, Russian, Swedish, Portuguese, Czech, Polish, Turkish, Dutch
      Web Viewer Supported OS: Windows 7, 8.1, 10, Mac OS X 10.12, 10.13, 10.14
      Recommended Browser: Google Chrome
      Supported Browser: MS Explore11, MS Edge, Mozilla Firefox(Window 64bit only), Apple Safari(Mac OS X only)
      Edge Storage Micro SD/SDHC/SDXC 1slot 128GB
      Memory 512MB RAM, 256MB Flash
      Environmental & Electrical
      Operating Temperature / Humidity -30°C ~ +55°C(-22°F ~ +131°F) / Less than 90% RH
      * Start up should be done at above -20°C
      Storage Temperature / Humidity -30°C ~ +60°C(-22°F ~ +140°F) / Less than 90% RH
      Certification IP66, IK10
      Input Voltage PoE(IEEE802.3af, Class3), 12VDC
      Power Consumption PoE: Max 7.40W, typical 6.00W
      12VDC: Max 6.40W, typical 5.10W
      Mechanical
      Color / Material White / Aluminum
      RAL Code RAL9003
      Product Dimensions / Weight Ø120.3x91.7mm(Ø4.74x3.61"), 510g(1.12 Ib)
      DORI
      Detect (25PPM/ 8PPF) 25.1m(82.21ft)
      Observe (63PPM/ 19PPF) 10.0m(32.89ft)
      Recognize (125PPM/ 38PPF) 5.0m(16.44ft)
      Identify (250PPM/ 76PPF) 2.5m(8.22ft)
    • • The lastest product information / specification can be found at hanwha-security.com
      • Design and specifications are subject to change without notice.
      • Wisenet is the proprietary brand of Hanwha Techwin, formerly known as Samsung Techwin.

    Tải về


    Tải về
    Thể loại Tên tệp Cập nhật mới nhất
    Bảng dữ liệu DataSheet_QNV-6012R_VI.pdf 2021-05-17
    Tài liệu quảng cáo Brochures_Wisenet Q series_200324_EN.pdf 2019-07-05
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_QNV-6012R,QNV-6022R,QNV-6032R,QNV-6072R,QNV-6082R_210129_EN.pdf 2020-02-19
    CAD CAD_QNV-6012R,QNV-6022R,QNV-6032R,QNV-8010R,QNV-8020R,QNV-8030R_190417.pdf 2019-07-25
    CAD CAD_QNV-6012R,QNV-6022R,QNV-6032R,QNV-8010R,QNV-8020R,QNV-8030R_190417.dxf 2019-07-25
    Tài liệu A & E A&E Document_QNV-6012R_200407_EN.docx 2019-05-28
    Hướng dẫn nhanh Quick Guide_QNV-6012R,QNV-6022R,QNV-6032R,QNV-6072R,QNV-6082R_190710_EN.pdf 2020-02-19
    BIM/Revit BIM&Revit_QNV-6012R_190829_Common_inch.rfa 2019-09-03
    BIM/Revit BIM&Revit_QNV-6012R_190829_Common_mm.rfa 2019-09-03
    Hỗ trợ trực tuyến Online Help_QNO-6012R,QNO-6022R,QNO-6032R,QND-6012R,QND-6022R,QND-6032R,QNV-6012R,QNV-6022R,QNV-6032R,QNO-6072R,QND-6072R,QNV-6072R,QND-6073R,QNO-6073R,QNV-6073R_190613_EN.pdf 2019-06-18
    Hỗ trợ trực tuyến Online Help_QNO-6012R,QNO-6022R,QNO-6032R,QND-6012R,QND-6022R,QND-6032R,QNV-6012R,QNV-6022R,QNV-6032R,QNO-6072R,QND-6072R,QNV-6072R,QND-6073R,QNO-6073R,QNV-6073R_190613_ES.pdf 2019-06-18
    Hỗ trợ trực tuyến Online Help_QNO-6012R,QNO-6022R,QNO-6032R,QND-6012R,QND-6022R,QND-6032R,QNV-6012R,QNV-6022R,QNV-6032R,QNO-6072R,QND-6072R,QNV-6072R,QND-6073R,QNO-6073R,QNV-6073R_190613_FR.pdf 2019-06-18
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190509_EN_IK10.pdf 2020-02-19
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190509_EN_IP66.pdf 2020-02-19
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190429_EN_DoC_CE.pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190429_EN_EMC_CE.pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190429_EN_FCC,IC.pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190429_EN_RCM.pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190429_EN_VCCI.pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190617_EN_UL.pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190509_KO_IK10.pdf 2020-02-19
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190509_KO_IP66.pdf 2020-02-19
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190429_KO_Report_KC(EMC).pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190429_KO_Report_KC(TEL).pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190430_KO_EMC_KC.pdf 2019-07-04
    Chứng nhận Certification_QNV-6012R_190613_KO_SDOC_KC.pdf 2019-07-04
    Chương trình cơ sở QNO-6082R_1.41.10_20200915_R267.zip 2020-10-05

    Gửi email

    @

    ※ Dịch vụ hướng dẫn

    □ Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên về sản phẩm giám sát an ninh Hanwha Techwin
    - Công ty chúng tôi luôn nỗ lực để cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ khách hàng mọi lúc mọi nơi
    □ Giới thiệu dịch vụ tại Việt Nam

    Ⅰ. Tổng đài chăm sóc khách hang
    Số điện thoại : 1900-0293
    Thời gian vận hành : 09:00 ~17:00 ngày thường, nghỉ ngày cuối tuần
    Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ về sản phẩm, vui lòng đăng ký với tổng đài để được tư vấn
    Vui lòng cung cấp tên mã sản phẩm để chúng tôi tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và chính xác hơn
    Vui lòng tham khảo các câu hỏi thường gặp tại mục Các câu hỏi thường gặp
    Ⅱ. Thời hạn bảo hành chất lượng sản phẩm
    Thời hạn bảo hành sản phẩm là 2 năm đối với sản phẩm analog và 3 năm đối với sản phẩm mạng. ('Áp dụng từ mã sản xuất từ ngày 19 tháng 1)
    Tuy nhiên, bảo hành 2 năm đối với sản phẩm dòng L ( dòng LND/ LNV/LNO/LRN)
    Sửa chữa miễn phí: Trong trường hợp lỗi chức năng trong quá trình sử dụng bình thường và trong thời gian bảo hành
    Sửa chữa trả phí: các sản phẩm đã qua thời hạn bảo hành, do sơ suất của khách hàng (ngập nước, hư hỏng), tự ý thay đổi cấu trúc, hiệu suất hoạt động hoặc các chức năng của sản phẩm, không liên quan đến lỗi sản phẩm, Sản phẩm lỗi do thiên tai (hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sét), v.v.
    Ⅲ. Chi phí dịch vụ
    Chi phí phụ tùng: Trong trường hợp sửa chữa trả phí, chi phí thay thế phụ tùng thay thế phát sinh trong quá trình sửa chữa sản phẩm (đơn giá khác nhau theo từng loại phụ tùng)
    Chi phí kỹ thuật : chi phí nhân công để sửa chữa (giá phải trả cho mỗi lần sửa chữa khác nhau)
    Chi phí vận chuyển : sản phẩm miễn phí (chúng tôi chịu phí), sản phẩm phải trả tiền (khách hàng chịu phí)
    Contact Sales 상단으로 이동