메뉴 건너뛰기

본문으로 바로가기 주메뉴로 바로가기
Facebook YouTube LinkedIn

    Chọn phụ kiện Tương thích ổ cứng

    Nhấp Chuột lên hình để phóng to

    Tải hình ảnh Tổng số hình ảnh tải xuống

    TNO-6321E

    2MP Explosion-proof Camera

    • Max. 2MP (1920 x 1080) resolution
    • H: 61.8˚(Wide)~2.19˚(Tele) / V: 36.2˚(Wide)~1.24˚(Tele) field of view
    • Color: 0.05Lux (1/30sec, F1.6), B/W: 0.005 Lux (1/30sec, F1.6)
    • H.264, H.265, MJPEG codec, WiseStreamⅡ
    • Day & Night (ICR), WDR (120dB)
    • Face detection, Tampering, Virtual line support
    • Explosion-proof certificate : CE2460, EX II 2 GD, Ex d IIC T6 Gb IP67 Ex tb IIIC T80°C Db
    • Stainless 316L, Built-in Wiper
    • IP67, IK10

    ※ Product availability may vary by region.
           Please contact your regional representative.

    Explosion proof cameras for hazardous environments

    Explosion proof cameras for hazardous environments

    Heavy industrial facilities such as gas pipelines, petrochemical plants or oil refineries are potentially explosive because of flammable gases and dusts emitted. Therefore, it is important that a video surveillance system used in heavy industrial facilities is not the cause of explosions whilst still delivering high quality images. Wisenet T series explosion proof camera satisfy both requirements by the powerful network cameras and stainless steel housing enclosure surrounding it.

    Stainless steel 316L enclosure to prevent explosions

    Stainless steel 316L enclosure to prevent explosions

    T series explosion proof cameras are designed to be safely operated in hazardous areas with the special enclosure made of stainless steel 316L housing. The ATEX certified enclosure has the ability to contain any internal explosions or prevent sparks from escaping the device which may lead to a disaster.


    Thông số sản phẩm

    • Video
      Imaging Device 1/2.8" CMOS
      Resolution 1920x1080, 1280x1024, 1280x960, 1280x720, 1024x768, 800x600, 800x448, 720x576, 720x480, 640x480, 640x360, 320x240
      Max. Framerate H.265/H.264: Max. 60fps/50fps(60Hz/50Hz)
      MJPEG: Max. 30fps/25fps(60Hz/50Hz)
      Min. Illumination Color: 0.05Lux (1/30sec, F1.6)
      B/W: 0.005 Lux (1/30sec, F1.6)
      Lens
      Focal Length (Zoom Ratio) 4.44 ~ 142.6mm(32X) zoom
      Max. Aperture Ratio F1.6(Wide)~F4.4(Tele)
      Angular Field of View H: 61.8˚(Wide)~2.19˚(Tele) / V: 36.2˚(Wide)~1.24˚(Tele)
      Min. Object Distance Wide 1.5m, Tele 2m
      Focus Control One shot AF
      Lens Type DC auto iris
      Operational
      Camera Title Displayed up to 85 characters
      Day & Night Auto(ICR)
      Backlight Compensation BLC, HLC, WDR, SSDR
      Wide Dynamic Range 120dB
      Digital Noise Reduction SSNRⅤ
      Digital Image Stabilization Support
      Defog Support
      Motion Detection 8ea, 8point polygonal zones
      Gain Control Low / Middle / High
      White Balance ATW / AWC / Manual / Indoor / Outdoor
      Electronic Shutter Speed Minimum / Maximum / Anti flicker (1~1/12,000sec)
      Video Rotation Flip, Mirror
      Analytics Defocus detection, Directional detection, Fog detection, Face detection, Motion detection, Appear/Disappear, Enter/Exit, Loitering, Tampering, Virtual line
      Alarm I/O Input 1ea / Output 1ea
      Alarm Triggers Analytics, Alarm input
      Alarm Events File upload via FTP and e-mail
      Notification via e-mail
      NAS recording at event triggers
      Alarm output
      Zoom Preset
      Water Removal Support (with Wiper)
      Network
      Ethernet RJ-45 (10/100BASE-T)
      Video Compression H.265/H.264: Main/Baseline/High, MJPEG
      Smart Codec Manual(5ea area), WiseStreamⅡ
      Bitrate Control H.264/H.265: CBR or VBR
      MJPEG: VBR
      Streaming Unicast(20 users) / Multicast
      Multiple streaming(Up to 10 profiles)
      Protocol IPv4, IPv6, TCP/IP, UDP/IP, RTP(UDP), RTP(TCP), RTCP,RTSP, NTP, HTTP, HTTPS, SSL/TLS, DHCP, FTP, SMTP, ICMP, IGMP, SNMPv1/v2c/v3(MIB-2), ARP, DNS, DDNS, QoS, PIM-SM, UPnP, Bonjour
      Security HTTPS(SSL) login authentication
      Digest login authentication
      IP address filtering
      User access log
      802.1X authentication(EAP-TLS, EAP-LEAP)
      Application Programming Interface ONVIF Profile S/G/T
      SUNAPI(HTTP API)
      Wisenet open platform
      General
      Webpage Language English, Korean, French, Italian, Spanish, German, Japanese, Russian, Swedish, Portuguese, Czech, Polish, Turkish, Dutch, Hungarian
      Memory 1024MB RAM, 256MB Flash
      Environmental & Electrical
      Operating Temperature / Humidity -40°C~+60°C (-40°F~+140°F) / Less than 90% RH
      * Start up should be done at above -30°C
      Storage Temperature / Humidity -30°C~+60°C(-22°F ~ +140°F) / Less than 90% RH
      Certification IP67, IK10
      CE2460, EX II 2 GD, Ex d IIC T6 Gb IP67
      Ex tb IIIC T80°C Db
      Input Voltage 24VAC
      Power Consumption 24VAC: Max 28W
      Mechanical
      Color / Material Metalic Silver / Stainless 316L
      Product Dimensions / Weight Ø162 x 244mm(Ø6.38 x 9.61"), 7Kg(15.43 lb)
    • • The lastest product information / specification can be found at hanwha-security.com
      • Design and specifications are subject to change without notice.
      • Wisenet is the proprietary brand of Hanwha Techwin, formerly known as Samsung Techwin.

    Tải về


    Tải về
    Thể loại Tên tệp Cập nhật mới nhất
    Bảng dữ liệu DataSheet_TNO-6321E_VI.pdf 2021-06-22
    Hướng dẫn sử dụng Manuals_TNO-6321E_210616_EN.pdf 2021-07-02
    CAD CAD_TNO-6321E,TNO-6320E_210621_Common.pdf 2021-06-22
    Hướng dẫn nhanh Quick Guide_TNO-6321E_210615_EN.pdf 2021-07-02
    Hỗ trợ trực tuyến Online Help_TNO-6321E_20210708_EN.pdf 2021-07-08
    OpenSourceLicense OpenSourceLicense_TNO-6321E_210518_EN.txt 2021-06-30
    Chứng nhận Certification_TNO-6321E_210608_EN_ATEX.pdf 2021-08-02
    Chứng nhận Certification_TNO-6321E_210408_EN_DoC_CE.pdf 2021-06-28
    Chứng nhận Certification_TNO-6321E_210408_EN_EMC_CE.pdf 2021-06-28
    Chứng nhận Certification_TNO-6321E_210325_KO_Report_KC(EMC).pdf 2021-06-28
    Chứng nhận Certification_TNO-6321E_210325_KO_Report_KC(TEL).pdf 2021-06-28
    Chứng nhận Certification_TNO-6321E_210409_KO_KC(EMC).pdf 2021-06-28
    Chương trình cơ sở TNO-6321E_2.01.00_20210512_R34.zip 2021-07-06

    Gửi email

    @

    ※ Dịch vụ hướng dẫn

    □ Chúng tôi là doanh nghiệp chuyên về sản phẩm giám sát an ninh Hanwha Techwin
    - Công ty chúng tôi luôn nỗ lực để cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp và hỗ trợ khách hàng mọi lúc mọi nơi
    □ Giới thiệu dịch vụ tại Việt Nam

    Ⅰ. Tổng đài chăm sóc khách hang
    Số điện thoại : 1900-0293
    Thời gian vận hành : 09:00 ~17:00 ngày thường, nghỉ ngày cuối tuần
    Trong trường hợp khách hàng cần hỗ trợ về sản phẩm, vui lòng đăng ký với tổng đài để được tư vấn
    Vui lòng cung cấp tên mã sản phẩm để chúng tôi tư vấn kỹ thuật chuyên sâu và chính xác hơn
    Vui lòng tham khảo các câu hỏi thường gặp tại mục Các câu hỏi thường gặp
    Ⅱ. Thời hạn bảo hành chất lượng sản phẩm
    Thời hạn bảo hành sản phẩm là 2 năm đối với sản phẩm analog và 3 năm đối với sản phẩm mạng. ('Áp dụng từ mã sản xuất từ ngày 19 tháng 1)
    Tuy nhiên, bảo hành 2 năm đối với sản phẩm dòng L ( dòng LND/ LNV/LNO/LRN)
    Sửa chữa miễn phí: Trong trường hợp lỗi chức năng trong quá trình sử dụng bình thường và trong thời gian bảo hành
    Sửa chữa trả phí: các sản phẩm đã qua thời hạn bảo hành, do sơ suất của khách hàng (ngập nước, hư hỏng), tự ý thay đổi cấu trúc, hiệu suất hoạt động hoặc các chức năng của sản phẩm, không liên quan đến lỗi sản phẩm, Sản phẩm lỗi do thiên tai (hỏa hoạn, lũ lụt, động đất, sét), v.v.
    Ⅲ. Chi phí dịch vụ
    Chi phí phụ tùng: Trong trường hợp sửa chữa trả phí, chi phí thay thế phụ tùng thay thế phát sinh trong quá trình sửa chữa sản phẩm (đơn giá khác nhau theo từng loại phụ tùng)
    Chi phí kỹ thuật : chi phí nhân công để sửa chữa (giá phải trả cho mỗi lần sửa chữa khác nhau)
    Chi phí vận chuyển : sản phẩm miễn phí (chúng tôi chịu phí), sản phẩm phải trả tiền (khách hàng chịu phí)
    Contact Sales 상단으로 이동